Hướng dẫn khắc phục lỗi thu âm, nghe lại không thành công trên Chrome (không nghe lại và lưu được, nháy bản thu...) Xem hướng dẫn

new_manhn

Cấp độ: Mic Vàng
Tên : Ánh Mèo
Giới tính : Nữ
Tuổi : 25
Phone : 01682626...
Địa chỉ : HN
  

Chi tiết

Điểm số
27585
Lượt xem
3403

BÀI VIẾT NỔI BẬT

BÀI VIẾT MỚI NHẤT

Tên của bạn theo tiếng Hàn Quốc,Lào,Nhật,Trung!!!
Thứ Năm, ngày 04 tháng 12 năm 2008 - 02:55pm

:) Hi vọng mọi người có nhiều tiếng cười vui vẻ và sảng khoái sau những trận chiến kịch liệt...

Đặt tên bạn theo tiếng Lào

Họ: số cuối cùng của năm sinh của bạn sẽ là họ của bạn. Để xem tên của bạn theo tiếng Lào nó đọc như thế nào nào:

0: Xỉn Bựa
1: Phỏi
2: Nòi
3: Khăn
4: Khạc
5: Nhổ Toẹt (họ kép)
6: Thạc Xoay
7: Phăn
8: Xoăn Tít
9: Củ Lều

Đệm: Chính là tháng sinh của bạn

1: Tày Xô
2: Khơ Mú
3: Nùng
4: Min Chều
5: Páp Lịt
6: Gảy Kua
7: Tu Gây
8: Vắt Xổ
9: Mổ Kò
10: Náng Phổn (cái này nghe quen quen)
11: Kạ Rịt
12: Lò Kịt

Tên: Ngày sinh của bạn quyết định tên gọi của bạn

01: Mủ
02: Vổ
03: Móm
04: Trĩ
05: Xin
06: Thoắt
07: Tòe
08: Vẩu
09: Lác
10: Quẩy
11: Mắn
12: Vảy
13: Bát
14: Nhổ
15: Phỉ
16: Xỉ
17: Phây
18: Tẻn
19: Nản
20: Chóe
21: Kói
22: Lốn
23: Chàm
24: Ven
25: Bón
26: Khoai
27: Hủi
28: Quăn
29: Xém
30: Xịt
31: Lít




Đặt tên của bạn theo tiếng Nhật

Bạn có biết, tên của mình theo tiếng Nhật là gì không? Hãy dựa theo bảng này để tìm ra cái tên của bạn theo tiếng Nhật Bản nhé.

A- ka
B- tu
C- mi
D- te
E- ku
F- lu
G- ji
H- ri
I- ki
J- zu
K- me
L- ta
M- rin

N- to
O-mo
P- no
Q- ke
R- shi
S- ari
T-chi
U- do
V- ru
W-mei
X- na
Y- fu

Đặt tên của bạn theo tiếng Trung Quốc

Đặt Tên theo Tiếng Trung Quốc nữa nhé
Đặt tên theo Chinese
Đại khái là hồi xửa hồi xưa ở bên Tàu, các huynh đệ tỉ muội thường hay đặt tên con dựa theo ngày tháng năm sinh. Thử coi, nếu các bạn đang sống trong thời kỳ đó thì tên của bạn sẽ là gì?

Theo dưới đây thì nếu bạn sinh ngày 23/10/1993 thì tên bạn là Âu Dương Phong

Bắt đầu nào:

Họ là số cuối cùng của bạn trong năm sinh. Ví dụ bạn sinh năm 1971 thì số 1 cuối cùng => họ của bạn là Đường.
0 : Liễu
1 : Đường
2 : Nhan
3 : Âu Dương
4 : Diệp
5 : Đông Phương
6 : Đỗ
7 : Lăng
8 : Hoa
9 : Mạc

Tháng sinh của bạn chính là tên Đệm của bạn, thử tìm xem:
1 : Lam
2 : Thiên
3 : Bích
4 : Vô
5 : Song
6 : Ngân
7 : Ngọc
8 : Kỳ
9 : Trúc
10 ko có tên đệm)
11 : Y
12 : Nhược

Ngày sinh của bạn chính là Tên của bạn rồi:
1 : Lam
2 : Nguyệt
3 : Tuyết
4 : Thần
5 : Ninh
6 : Bình
7 : Lạc
8 : Doanh
9 : Thu
10 : Khuê
11 : Ca
12 : Thiên
13 : Tâm
14 : Hàn
15 : Y
16 : Điểm
17 : Song
18 : Dung
19 : Như
20 : Huệ
21 : Đình
22 : Giai
23 : Phong
24 : Tuyên
25 : Tư
26 : Vy
27 : Nhi
28 : Vân
29 : Giang
30 : Phi
31 : Phúc

Đặt tên theo tiếng Hàn Quốc
. Họ: Họ theo tiếng Hàn chính là số cuối cùng trong năm sinh của bạn.
- 0: Park
- 1: Kim
- 2: Shin
- 3: Choi
- 4: Song
- 5: Kang
- 6: Han
- 7: Lee
- 8: Sung
- 9: Jung


II. Đệm: Tên đệm trong tiếng Hàn chính là tháng sinh của bạn.
- 1: Yong
- 2: Ji
- 3: Je
- 4: Hye
- 5: Dong
- 6: Sang
- 7: Ha
- 8: Hyo
- 9: Soo
- 10: Eun
- 11: Hyun
- 12: Rae


III. Tên: tên bạn chính là ngày sinh của các bạn đó
- 1: Hwa
- 2: Woo
- 3: Joon
- 4: Hee
- 5: Kyo
- 6: Kyung
- 7: Wook
- 8: Jin
- 9: Jae
- 10: Hoon
- 11: Ra
- 12: Bin
- 13: Sun
- 14: Ri
- 15: Soo
- 16: Rim
- 17: Ah
- 18: Ae
- 19: Neul
- 20: Mun
- 21: In
- 22: Mi
- 23: Ki
- 24: Sang
- 25: Byung
- 26: Seok
- 27: Gun
- 28: Yoo
- 29: Sup
- 30: Won
- 31: Sub
 


Loading ...
Trang chủ | Điều khoản | Phòng thu | Beat | Recording